Kích thước xe ô tô 5 chỗ là bao nhiêu? [Cập nhật 2024]

Kích thước xe ô tô 5 chỗ

Trong quá trình tìm hiểu và lựa chọn xe trước khi mua thì kích thước là vấn đề hầu hết ai cũng quan tâm. Việc lựa chọn kích thước xe phù hợp rất quan trọng bởi nó liên quan tới nhu cầu và sở thích của bản thân. Vậy kích thước xe ô tô 5 chỗ là bao nhiêu? Cùng Trung tâm An Tín tìm hiểu nhé!

Tổng kích thước xe ô tô 5 chỗ như thế nào?

Tổng kích thước của một ô tô 5 chỗ bao gồm 4 yếu tố: Chiều dài cơ sở, chiều rộng cơ sở, bán kính vòng quay tối thiểu và khoảng sáng gầm xe. Đây là các đặc điểm cơ bản mà người dùng cần quan tâm để đảm bảo rằng xe có kích thước phù hợp với nhu cầu sử dụng:

1. Chiều dài cơ sở:

  • Chiều dài cơ sở là khoảng cách từ tâm bánh xe trước đến tâm bánh xe sau trên cùng một hàng.
  • Đây là yếu tố quyết định đến sự ổn định và thoải mái khi sử dụng .

2. Chiều rộng cơ sở:

  • Chiều rộng cơ sở là khoảng cách giữa hai bánh xe trên cùng một trục.
  • Đây là yếu tố quyết định đến tính ổn định và khả năng vận hành của xe. Tuy nhiên, chiều rộng lớn cũng làm tăng diện tích đỗ xe và khó di chuyển ở khu vực nhỏ hẹp.

3. Bán kính vòng quay tối thiểu:

  • Bán kính vòng quay tối thiểu là khoảng cách nhỏ nhất mà một ô tô có thể quay một vòng tròn hoàn chỉnh.
  • Đây là yếu tố ảnh hưởng đến khả năng quay và di chuyển trong không gian hẹp như đô thị hay bãi đỗ xe.

4. Khoảng sáng gầm xe:

  • Khoảng sáng gầm xe là khoảng cách từ điểm thấp nhất của gầm xe đến mặt đất.
  • Gầm xe cao sẽ dễ dàng vượt qua những đoạn đường không bằng phẳng.
Tổng kích thước xe ô tô 5 chỗ ngồi gồm 4 yếu tố xác định
Tổng kích thước xe ô tô 5 chỗ ngồi gồm 4 yếu tố xác định

Kích thước xe ô tô 5 chỗ bao nhiêu?

Kích thước xe ô tô 5 chỗ được phân loại dựa trên các hạng xe khác nhau, chẳng hạn như hatchback và sedan. Dưới đây là bảng kích thước theo phân khúc xe cơ bản:

Kích thước xe hatchback 4-5 chỗ:

  • Xe hạng A: Từ 3300 x 1450 x 1400 tới 3700 x 1500 x 1450
  • Xe hạng B: Từ 3700 x 1550 x 1450 tới 3900 x 1550 x 1600
  • Xe hạng C: Từ 3900 x 1700 x 1550 tới 4100 x 1700 x 1600
  • Xe hạng D: Từ 4100 x 1700 x 1600 tới 4300 x 1750 x 1700

Kích thước xe sedan 5 chỗ:

  • Xe hạng A: Từ 3900 x 1650 x 1550 tới 4100 x 1670 x 1550
  • Xe hạng B: Từ 4100 x 1650 x 1550 tới 4300 x 1700 x 1660
  • Xe hạng C: Từ 4300 x 1750 x 1550 tới 4550 x 1700 x 1650
  • Xe hạng D: Từ 4600 x 1700 x 1650 tới 5000 x 1700 x 1900

Kích thước của các mẫu xe ô tô 5 chỗ phổ biến hiện nay

Toyota Vios G

Toyota Vios G là một phiên bản cao cấp của dòng xe sedan phổ thông Toyota Vios. Xe có thiết kế hiện đại mang lại trải nghiệm lái xe đẳng cấp và tiện nghi hơn so với các phiên bản khác. Nội thất xe có các tính năng tiện ích cao cấp như: Màn hình cảm ứng, hệ thống điều chỉnh thông minh, điều hòa tự động,…

Ngoài ra, Toyota Vios G cũng rất chú trọng đến các tính năng an toàn trong thiết kế. Xe trang bị đầy đủ hệ thống phanh ABS, túi khí, cùng các công nghệ hỗ trợ lái xe tiện ích và an toàn. Kích thước mẫu xe Toyota Vios G được công bố như sau:

  • Kiểu dáng Sedan
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Dài x Rộng x Cao: 4.425 x 1.730 x 1.475 (mm)
  • Chiều dài cơ sở: 2.550 (mm)
  • Khoảng cách gầm xe với mặt đất: 133 (mm)
  • Giá xe Toyota Vios G: từ 581.000.000 vnđ
Mẫu xe Toyota Vios G
Mẫu xe Toyota Vios G

Toyota Corolla Altis 1.8G CVT

Dòng xe Corolla Altis được đánh giá cao về thiết kế và nội thất ở trong tầm giá trung bình. Đây là sự lựa chọn phù hợp với túi tiền của nhiều người dùng. Corolla Altis mang lại trải nghiệm lái xe êm ái và thoải mái. Hệ thống treo và điều khiển động cơ được tinh chỉnh để cung cấp sự ổn định và linh hoạt trên đường. Kích thước của xe được công bố như sau:

  • Kích thước xe ô tô 5 chỗ Dài x Rộng x Cao: 620 x 1.775 x 1.460 (mm)
  • Chiều dài ô tô 5 chỗ cơ sở: 2.700 (mm)
  • Khoảng cách gầm xe với mặt đất: 130 (mm)
  • Giá xe Toyota Corolla Altis 1.8g CVT: 763.000.000 VNĐ
Dòng xe Corolla Altis
Dòng xe Corolla Altis

Toyota Camry 2.5Q

Toyota Camry 2.5Q là một phiên bản của dòng sedan hạng trung Toyota. Xe được trang bị động cơ xăng 4 xy-lanh thẳng hàng dung tích 2.5L giúp tăng hiệu suất đáng kể. Xe được trang bị đầy đủ nội thất hiện đại như: Màn hình cảm ứng, hệ thống giải trí, hệ thống điều hòa tự động. Kích thước của xe được công bố như sau:

  • Kiểu dáng Sedan hạng D
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Dài x Rộng x Cao: 4885 x 1840 x 1445 (mm)
  • Chiều dài xe ô tô 5 chỗ cơ sở: 2825 (mm)
  • Khoảng cách gầm xe với mặt đất: 140 (mm)
  • Giá xe Toyota Camry 2.5Q: 1.235.000.000 đ
Mẫu xe Toyota Camry 2.5Q
Mẫu xe Toyota Camry 2.5Q

Toyota Wigo 5MT

Toyota Wigo 5MT là loại xe có kích thước nhỏ, thích hợp cho việc di chuyển trong thành phố và dễ dàng đỗ xe. Dù nhỏ nhưng xe vẫn cung cấp đầy đủ các tính năng cơ bản và tiện ích hiện đại để đáp ứng nhu cầu của người sử dụng. Kích thước của xe được công bố như sau:

  • Kiểu dáng Hatchback
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Dài x Rộng x Cao: 3.660 x 1.600 x 1.520 (mm)
  • Chiều dài cơ sở: 2.455 (mm)
  • Khoảng cách gầm xe với mặt đất: 160 (mm)
  • Giá xe Toyota Wigo: 352.000.000 đ
Dòng xe Toyota Wigo 5MT
Dòng xe Toyota Wigo 5MT

Kích thước xe 5 chỗ Hyundai Grand i10

Dòng xe Hyundai Grand i10 có 2 phân khúc là Sedan và Hatchback. Đây là một mẫu xe hạng A sản xuất tại Ấn Độ ra mắt lần đầu vào năm 2007. Phiên bản thứ hai tiếp tục ra mắt vào năm 2013 sau đó nhanh chóng trở thành một trong những mẫu xe bán chạy nhất tại thị trường Ấn Độ và các quốc gia Đông Nam Á, bao gồm cả Việt Nam. Kích thước của xe được công bố như sau:

Kích thước dòng xe Hyundai Grand i10- Sedan:

  • Kiểu dáng: Sedan
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Dài x Rộng x Cao: 3.995 x 1.660 x 1.505 (mm)
  • Chiều dài cơ sở: 2.425 (mm)
  • Khoảng cách gầm xe với mặt đất: 152 (mm)

Giá bán dòng xe Hyundai Grand i10- Sedan:

  • Grand i10 Sedan 1.2 MT Tiêu chuẩn (base): 380.000.000 vnđ
  • Grand i10 Sedan 1.2 MT: 425.000.000 vnđ
  • Grand i10 Sedan 1.2 AT: 455.000.000 vnđ

Kích thước dòng xe Hyundai Grand i10 – Hatchback:

  • Kiểu dáng: Hatchback
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Kích thước ô tô 5 chỗ tổng thể: 3.765 x 1.660 x 1.505 (mm)
  • Chiều dài cơ sở: 2.425 (mm)
  • Khoảng cách gầm xe với mặt đất: 152 (mm)

Giá bán dòng xe Hyundai Grand i10 – Hatchback:

  • Grand i10 hatchback 1.2 MT base: 360.000.000 vnđ
  • Grand i10 hatchback 1.2 MT: 405.000.000 vnđ
  • Grand i10 hatchback 1.2 AT: 435.000.000 vnđ
  • Grand i10 sedan 1.2 MT base: 380.000.000 vnđ
Dòng xe Hyundai Grand i10 có 2 phân khúc là Sedan và Hatchback
Dòng xe Hyundai Grand i10 có 2 phân khúc là Sedan và Hatchback

Kích thước xe 5 chỗ Toyota Vios

Toyota Vios là một mẫu xe sedan nhỏ, nhưng vô cùng thoải mái và tiện nghi. Với thiết kế thể thao, Toyota Vios thu hút người dùng bởi vẻ ngoài trẻ trung và đẳng cấp. Xe được trang bị đầy đủ nội thất tiện nghi và công nghệ lái xe an toàn tiên tiến. Bên cạnh đó, nó cũng nổi bật với khả năng vận hành linh hoạt và tiết kiệm nhiên liệu. Kích thước của xe được công bố như sau:

Kích thước dòng xe 5 chỗ Toyota Vios:

  • Kiểu dáng Sedan
  • Số chỗ ngồi: 5 chỗ
  • Dài x Rộng x Cao: 4.425 x 1.730 x 1.475
  • Chiều dài cơ sở: 2.550 (mm)
  • Khoảng cách gầm xe với mặt đất: 133 (mm)

Giá bán dòng xe Toyota Vios:

  • Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí): 479.000.000 vnđ.
  • Toyota Vios 1.5E MT (7 túi khí): 506.000.000 vnđ
  • Toyota Vios 1.5E CVT (3 túi khí): 542.000.000 vnđ
  • Toyota Vios 1.5E CVT (7 túi khí): 561.000.000 vnđ.
  • Toyota Vios 1.5G CVT (7 túi khí): 592.000.000 vnđ.
  • Toyota Vios 1.5G GR-S (7 túi khí): 630.000.000 vnđ.
Dòng xe Toyota Vios
Dòng xe Toyota Vios

Trên đây là những thông tin chi tiết nhất về kích thước xe ô tô 5 chỗ ngồi của 1 số dòng xe phổ biến trên thị trường. Hy vọng rằng đây sẽ là những kiến thức bổ ích giúp bạn lựa chọn được loại xe phù hợp với nhu cầu của bản thân. Nếu có nhu cầu cần hỗ trợ về bằng lái xe, vui lòng liên hệ ngay tới số hotline 0945.240.246 của Trung tâm An Tín nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

0945.240.246
icons8-exercise-96 challenges-icon chat-active-icon